Đo lưu lượng kênh hở

NHÀ PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG SIEMENS RITTAL FESTO INNOMOTICS TCS

Hotline 24/7: 0938 870 608

Đo lưu lượng kênh hở

Đo lưu lượng kênh hở - open channel measuring
  • Open channel measuring
  • Liên hệ
  • 2551

Giải pháp đo kênh hở siemens

Với phương án đo kênh hở dùng thiết bị đo siemens thì ta cần phải có các thành phần sau Controller + Sensor + kênh được thiết kế theo tiêu chuẩn như hình bên dưới

1/ Controller: có chức năng nhận tín hiệu từ Sensor và tính toán phân tích cho ra được lưu lượng của kênh, hiện tại Siemens có các loại controller cho kênh hở như:
LUT430, LUT440, SitransLT500

Tên gọi

Chức năng

Mã hàng

Mô tả

Sitrans LUT430

Dãi đo: 0.3 tới 60 mét phụ thuộc vào sesnsor
Tất cả các dòng Echomax và ST-H
Độ chính xác:
Tiêu chuẩn: ± 1 mm + 0.17 % dãi đo; với dải đo ngắn hơn 4 mét  ± 3 mm
Truyền thông: Hart
Chức năng đo mức, lưu lượng, điều khiển bơm và lưu lượng dòng chảy: dùng đo bồn , bể, kênh/ mương hở, giếng nước

7ML5050-0BA11-1DA0  

SITRANS LUT430
With display
Input Voltage: 100 to 230 V AC +/- 15%
Number of measurement points: Single point system (includes one transducer input,one mA output and one external temperature sensor input)
Communications & I/O: HART, 2 discrete inputs, 3 relays
Approvals: Ordinary Locations/General Purpose (Non-Ex), CE, UKCA, FM, CCSAUS, UL, RCM, EAC, KC -

Sitrans LUT430

Dãi đo: 0.3 tới 60 mét phụ thuộc vào sesnsor
Tất cả các dòng Echomax và ST-H
Độ chính xác:
Tiêu chuẩn: ± 1 mm + 0.17 % dãi đo; với dải đo ngắn hơn 4 mét  ± 3 mm
Truyền thông: Hart
Chức năng đo mức, lưu lượng, điều khiển bơm và lưu lượng dòng chảy: dùng đo bồn , bể, kênh/ mương hở, giếng nước

7ML5050-0BB22-1DA0  

SITRANS LUT430
With display
Input Voltage: 10 to 32 V DC
Number of measurement points: Single point system (includes one transducer input,one mA output and one external temperature sensor input)
Communications & I/O: HART, 2 discrete inputs, 3 relays
Approvals: Ordinary Locations/General Purpose (Non-Ex), CE, UKCA, FM, CCSAUS, UL, RCM, EAC, KC -

Sitrans LUT440

Dãi đo: 0.3 tới 60 mét phụ thuộc vào sesnsor
Tất cả các dòng Echomax và ST-H
Độ chính xác cao:
Tiêu chuẩn: ± 1 mm + 0.17 % dãi đo; với dải đo ngắn hơn 4 mét  ± 3 mm
Truyền thông: Hart
Chức năng đo mức, lưu lượng, điều khiển bơm và lưu lượng dòng chảy: dùng đo bồn , bể, kênh/ mương hở, giếng nước

7ML5050-0CA12-1DA0  

SITRANS LUT440 High accuracy Open Channel Monitor
With display
Input Voltage: 100 to 230 V AC +/- 15%
Number of measurement points: Single point system (includes one transducer input,one mA output and one external temperature sensor input)
Communications & I/O: HART, 2 discrete inputs, 3 relays
Approvals: Ordinary Locations/General Purpose (Non-Ex), CE, UKCA, FM, CCSAUS, UL, RCM, EAC, KC -

Sitrans LUT440

Dãi đo: 0.3 tới 60 mét phụ thuộc vào sesnsor
Tất cả các dòng Echomax và ST-H
Độ chính xác cao:
Tiêu chuẩn: ± 1 mm + 0.17 % dãi đo; với dải đo ngắn hơn 4 mét  ± 3 mm
Truyền thông: Hart
Chức năng đo mức, lưu lượng, điều khiển bơm và lưu lượng dòng chảy: dùng đo bồn , bể, kênh/ mương hở, giếng nước

7ML5050-0CB22-1DA0  

SITRANS LUT440 High accuracy Open Channel Monitor
With display
Input Voltage: 10 to 32 V DC
Number of measurement points: Single point system (includes one transducer input,one mA output and one external temperature sensor input)
Communications & I/O: HART, 2 discrete inputs, 3 relays
Approvals: Ordinary Locations/General Purpose (Non-Ex), CE, UKCA, FM, CCSAUS, UL, RCM, EAC, KC -

SitransLT500

Dãi đo: phụ thuộc vào sensor
Sensor: SITRANS LR110/LR120 và SITRANS Probe LU240 hoặc loại (4..20mA)
Truyên thông: Modbus RTU, HART, PROFIBUS DP, PROFIBUS PA, PROFINET ( option)
Ngõ ra: tối đa 6 ngõ ra relay, 3 ngõ ra 4...20 mA
Khả năng lưu trữ dự liệu trên thẻ nhớ

7ML6003-0AA00-1AA2  

SITRANS LT500
Product Type: HydroRanger Feature set: Level, Volume & Flow
Sensor input type: 4...20 mA input(s)
Number of measurement points: Single point version Relay output: 1 relay (1 Form A), 250 V AC
Mounting, enclosure design: Wall mount, standard enclosure
Removable data storage: Included (8GB micro SD)
Input Voltage: 10 ... 30 V DC

SitransLT500

Dãi đo: phụ thuộc vào sensor
Sensor: SITRANS LR110/LR120 và SITRANS Probe LU240 hoặc loại (4..20mA)
Truyên thông: Modbus RTU, HART, PROFIBUS DP, PROFIBUS PA, PROFINET ( option)
Ngõ ra: tối đa 6 ngõ ra relay, 3 ngõ ra 4...20 mA
Khả năng lưu trữ dự liệu trên thẻ nhớ

7ML6003-0AB10-1AA2  

SITRANS LT500
Product Type: HydroRanger Feature set: Level, Volume & Flow
Sensor input type: 4...20 mA input(s)
Number of measurement points: Single point version Relay output: 3 relays (2 Form A, 1 Form C), 250 V AC
Mounting, enclosure design: Wall mount, 4 entries, M20 cable glands included Type of protection:
Removable data storage: Included (8GB micro SD)
Input Voltage: 10 ... 30 V DC

Sitrans LT500

Dãi đo: phụ thuộc vào sensor
Sensor: SITRANS LR110/LR120 và SITRANS Probe LU240 hoặc loại (4..20mA)
Truyên thông: Modbus RTU, HART, PROFIBUS DP, PROFIBUS PA, PROFINET ( option)
Ngõ ra: tối đa 6 ngõ ra relay, 3 ngõ ra 4...20 mA
Khả năng lưu trữ dự liệu trên thẻ nhớ

7ML6003-0AA20-1AA2  

SITRANS LT500
Product Type: HydroRanger Feature set: Level, Volume & Flow
Sensor input type: 4...20 mA input(s)
Number of measurement points: Single point version Relay output: 1 relays (1 Form A, ), 250 V AC
Mounting, enclosure design: Wall mount, 4 entries, M20 cable glands included Type of protection:
Removable data storage: Included (8GB micro SD)
Input Voltage: 10 ... 30 V DC

2/ Sensor : Echomax and ST-H series dùng cho LUT4xx, hay loại Radar LR100 , LR120, Probe LU240 dùng cho LT500

Tên gọi

Chức năng

Mã hàng

Mô tả

EchoMax XRS-5

Dãi đo 0.3..8 met

7ML1106-1AA20-0A  

Cảm biến siêu âm EchoMax XRS-5
Dãi đo: 0.3..8 met
Loại ren: 1" NPT (Taper)
Chiều dài cáp: 5 m
Chứng nhận: FM Class I Zone 1, ATEX II 2GD, CSA Class I Div. 2, SAA Ex s Class I Zone 1 & DIP Practice A Zone 20

EchoMax XPS-10

Dãi đo 0.3..10 met

7ML1115-0BA30  

Cảm biến siêu âm EchoMax XRS-10
Dãi đo: 0.3..10 met
Loại ren: 1" NPT (Taper)
Chiều dài cáp: 5 m
Chứng nhận: ATEX II 2GD,FM Class I Div 2/SAA Class 1 Zone 1 .

EchoMax XPS-15

Dãi đo 0.3..15 met

7ML1118-1BA30

Cảm biến siêu âm EchoMax XRS-15
Dãi đo: 0.3..15 met
Loại ren: 1" NPT (Taper)
Chiều dài cáp: 5 m
Chứng nhận: ATEX II 2GD,FM Class I Div 2/SAA Class 1 Zone 1 .

EchoMax XPS-30

Dãi đo 0.3..30 met

7ML1123-0BA50  

Cảm biến siêu âm EchoMax XRS-30
Dãi đo: 0.3..30 met
Loại ren:1 1/2" universal thread
Chiều dài cáp: 5 m
Chứng nhận: ATEX II 2G 1D, FM Class 1 Div 2, SAA 

EchoMax ST-H

Dãi đo 0.3..10 met

7ML1100-0AA20

Cảm biến siêu âm ST-H
Dải đo: 0.3 - 10m
Kiểu kết nối: ETFE, 2" NPT
Chiều dài cáp: 5 m
Chứng nhận: FM Class I, II, Div 1, C-TICK .

Sitrans LR100

Dãi đo 0...8 met

7ML5307-1AA06-0AA0

Cảm biến ra đa LR100
Dãi đo: 8 m
Kiểu kết nối: 1-1/2" NPT [(Taper), ASME B1.20.1

Sitrans LR120

Dãi đo 0...30 met

7ML5320-1AA06-0AH0  

Cảm biến ra đa LR120
Dãi đo: 30 m
Truyền thông: hart, bluetooth
Chiều dài cáp: 5m
Kiểu kết nối: 1-1/2" NPT [(Taper), ASME B1.20.1

Probe LU240

Dãi đo 0.2 …6 met

7ML5110-1DD07-4AF3  

Cảm biến siêu âm Probe LU240
Dãi đo: 0,2…6 met
Truyền thông: hart
Kiểu kết nối: 2" NPT [(Taper), ASME B1.20.1
Vật liệu vỏ: Plastic (PBT/PC material)
Có màn hình hiển thị

 

Probe LU240

Dãi đo 0.2 …12 met

7ML5110-1GD07-4AF3

Cảm biến siêu âm Probe LU240
Dãi đo: 0,2…12 met
Truyền thông: hart
Kiểu kết nối: 2" NPT [(Taper), ASME B1.20.1
Vật liệu vỏ: Plastic (PBT/PC material)
Có màn hình hiển thị

 

3/ Các loại kênh( mương) tiêu chuẩn như: Parshall, kênh chữ nhật, hình thang, chữ V, U v.v...

Loại cơ bản

Mương Parshall

Mương  Khafagi Venturi

 

Sản phẩm cùng loại
Zalo
Viber
Zalo
Zalo
Zalo
Zalo 2
Zalo
Hotline
Zalo
Hotline 2
Zalo